Từ vựng tiếng Trung
gào

Nghĩa tiếng Việt

bảo cho biết, báo cáo

1 chữ7 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

告 = 𠂒 (phần trên, các nhà cổ văn tự còn tranh cãi: sừng/lưỡi/trống) + 口 (Khẩu, biểu nghĩa: miệng); chữ hội ý – mở miệng nói ra, báo cho biết.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /gào/tố cáo

Xuất hiện trong lộ trình

Hán-Việt: cáo

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cáo": mở “miệng” 口 cất lời thông báo – hành động nói cho người khác biết là 告 (cáo, báo).

Gương Hán-Việt

“cáo” trong báo cáo, quảng cáo, cáo trạng, cáo biệt.

Mở khoá kiến thức

Biết 告 mở khoá 告诉, 报告, 广告, 告别, 警告.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

告 bronze 1
Kim văn
告 bigseal 1
Đại triện
告 seal 1
Tiểu triện

Nguồn gốc 告 chưa thật rõ. Các thuyết gồm: (i) Từ Trung Thư coi là chữ tượng hình – cái lưỡi thè ra khỏi miệng; (ii) Trần Mỹ Lan coi là hội ý từ một cái trống nhỏ (壴) và miệng 口; (iii) Thuyết Văn giải là 牛 + 口 nhưng nhiều học giả phản bác vì cổ tự không có nét trâu. Dù theo cách nào, phần 口 luôn rõ và mang nghĩa “mở miệng nói”. Vì thế 告 nghĩa là “báo cho biết, thưa, kiện tụng”.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 请告诉我你的名字。qǐng gàosu wǒ nǐ de míngzi. thanh 3

    Xin cho tôi biết tên bạn.

  • 我要写一份报告。wǒ yào xiě yí fèn bàogào. thanh 3

    Tôi phải viết một bản báo cáo.

  • 电视上有很多广告。diànshì shàng yǒu hěn duō guǎnggào. thanh 4

    Trên tivi có nhiều quảng cáo.

  • 我们告别了老师。wǒmen gàobié le lǎoshī. thanh 3

    Chúng tôi từ biệt thầy giáo.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • đồng âm gāo/gào, hay viết nhầm khi nghe

  • phần trên 告 trông giống 牛 – học viên thường viết 牛+口 cho 告

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.