Từ vựng tiếng Trung
gào告
Nghĩa tiếng Việt
Báo cho biết, thông báo; cáo trạng, kiện; nói, thưa. Là động từ chỉ việc truyền đạt thông tin.
1 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
Bộ: 口 (miệng)
7 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
single-char-used-as-wordCâu ví dụ
- 我要告诉大家一个消息
Tôi muốn báo cho mọi người một tin
- 告辞了
Thưa từ rồi
- 看广告
Xem quảng cáo
Kết hợp thường gặp
- 告诉
- 广告
- 告辞
- 报告
- 通告
- 预告
- 警告
- 告别
- 告状
- 控告
Từ khác chứa "告"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.