Từ vựng tiếng Trung
zhōng*yāng

Nghĩa tiếng Việt

trung tâm

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nét sổ)

4 nét

Bộ: (to lớn)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 中: hình ảnh của một nét sổ thẳng qua trung tâm của hình vuông, tượng trưng cho ý nghĩa 'giữa' hoặc 'trung tâm'.
  • 央: có bộ 大 (to lớn) kết hợp với phần trên tượng trưng cho việc nhấn mạnh ý nghĩa 'chính' hoặc 'trung tâm'.

'Trung ương' có nghĩa là ở giữa hoặc trung tâm của một tổ chức hoặc khu vực.

Từ ghép thông dụng

中央zhōngyāng

trung ương

中间zhōngjiān

ở giữa

中心zhōngxīn

trung tâm