Từ vựng tiếng Trung
zǒng*zhī

Nghĩa tiếng Việt

tóm lại

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm, trái tim)

9 nét

Bộ: 丿 (phiệt, nét phẩy)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '总' gồm bộ '心' (tâm) chỉ ý nghĩa liên quan đến tình cảm, tư tưởng và các nét phụ khác tạo nên ý nghĩa tổng hợp, tổng quát.
  • Chữ '之' là một nét đơn giản, thường dùng để chỉ sự việc hoặc người ở phía trước, mang ý nghĩa chỉ định.

'总之' có ý nghĩa là 'tóm lại', thể hiện sự kết luận hoặc tổng hợp ý kiến.

Từ ghép thông dụng

总之zǒngzhī

tóm lại

总是zǒngshì

luôn luôn, lúc nào cũng

总经理zǒngjīnglǐ

tổng giám đốc