Từ vựng tiếng Trung
zǒng*zhī

Nghĩa tiếng Việt

tóm lại, nói tóm lại

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm, trái tim)

9 nét

Bộ: 丿 (phiệt, nét phẩy)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

liên từ

Liên từ dùng để mở đầu câu kết luận, tóm tắt lại toàn bộ nội dung trước đó. Thường đứng đầu câu, theo sau là kết luận. Có thể thay thế bằng 总的来说, 意思是. Trong văn viết, tóm lại thường đi kèm các từ như 所以, 因此.

Câu ví dụ

  • 总之,我们不能放弃。Zǒngzhī, wǒmen bùnéng fàngqì. thanh 3

    Tóm lại, chúng ta không thể bỏ cuộc.

  • 天气不好,总之我还是去了。Tiānqì bù hǎo, zǒngzhī wǒ háishì qù le. thanh 1

    Thời tiết xấu, nhưng tóm lại tôi vẫn đã đi.

Kết hợp thường gặp

  • 总之就是zǒngzhī jiùshì thanh 3

    tóm lại là

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.