Từ vựng tiếng Trung
hǎo*zài

Nghĩa tiếng Việt

may mắn thay

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

6 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '好' gồm có '女' (nữ) và '子' (con trai), diễn tả sự kết hợp giữa phụ nữ và con trai, ý chỉ sự tốt đẹp, yêu thương.
  • Chữ '在' gồm có '土' (đất) và '才' (tài), biểu thị việc tồn tại hoặc đang ở đâu đó trên mặt đất.

'好' biểu thị điều tốt, '在' biểu thị sự tồn tại hay ở đâu đó.

Từ ghép thông dụng

hǎochī

ngon

hǎokàn

đẹp, dễ nhìn

zài

ở đó