Từ vựng tiếng Trung
lǎo*bǎi*xìng

Nghĩa tiếng Việt

người dân

3 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (già)

6 nét

Bộ: (trắng)

6 nét

Bộ: (nữ)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '老' có nghĩa là già, thể hiện sự lâu đời, kinh nghiệm.
  • Chữ '百' có nghĩa là một trăm, biểu thị số lượng nhiều.
  • Chữ '姓' có nghĩa là họ, liên quan đến danh tính cá nhân.

Cụm '老百姓' chỉ những người dân thường, người dân phổ thông.

Từ ghép thông dụng

老虎lǎohǔ

con hổ

百合bǎihé

hoa huệ

姓名xìngmíng

họ và tên