Từ vựng tiếng Trung
yī*shí

Nghĩa tiếng Việt

một lúc, thoáng qua; nhất thời (trong khoảnh khắc ngắn, không kéo dài)

2 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (mặt trời, ngày)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường mang sắc thái 'tạm thời, bộc phát, không suy nghĩ kỹ'. Hay dùng trong cụm 一时冲动 (nhất thời bốc đồng). Phân biệt với 暂时 (zànshí — tạm thời, mang nghĩa trung tính hơn).

Câu ví dụ

  • 他一时冲动,说了不该说的话Tā yīshí chōngdòng, shuōle bù gāi shuō de huà thanh 1

    Anh ấy nhất thời bốc đồng, nói ra những điều không nên nói

  • 一时找不到钥匙,急死我了Yīshí zhǎo bù dào yàoshi, jísǐ wǒ le thanh 1

    Một lúc không tìm được chìa khóa, tôi lo lắng vô cùng

  • 这种感觉只是一时的,会过去的Zhè zhǒng gǎnjué zhǐshì yīshí de, huì guòqù de thanh 4

    Cảm giác này chỉ là tạm thời thôi, sẽ qua đi thôi

  • 一时的失败不代表永远的失败Yīshí de shībài bù dàibiǎo yǒngyuǎn de shībài thanh 1

    Thất bại nhất thời không có nghĩa là thất bại mãi mãi

Kết hợp thường gặp

  • 一时冲动yīshí chōngdòng thanh 1

    nhất thời bốc đồng

  • 一时兴起yīshí xìngqǐ thanh 1

    hứng khởi bất chợt

  • 一时半会儿yīshí bàn huìr thanh 1

    một lúc (ngắn ngủi)

  • 一时语塞yīshí yǔ sè thanh 1

    nhất thời không nói nên lời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.