Từ vựng tiếng Trung
yī*shí

Nghĩa tiếng Việt

một lúc

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (mặt trời, ngày)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 一: là một nét ngang, tượng trưng cho số lượng nhỏ nhất, đơn giản nhất.
  • 时: có bộ 日 (mặt trời) để chỉ thời gian, cùng với 旨 (mục tiêu) tạo thành chữ 时, thể hiện khái niệm về thời điểm hay thời gian.

一时 có nghĩa là 'tạm thời' hoặc 'một lúc', biểu thị một khoảng thời gian ngắn hoặc không dài lâu.

Từ ghép thông dụng

shíjiān

chốc lát, một lúc

shíbànhuì

trong một thời gian ngắn

shíchōngdòng

hành động bốc đồng