Từ vựng tiếng Trung
zhěng*zhěng

Nghĩa tiếng Việt

trọn vẹn, nguyên; trọn, cả (thời gian)

2 chữ32 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh)

16 nét

Bộ: (đánh)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

phó từ

Zhěng zhěng là phó từ nhấn mạnh tính trọn vẹn của thời gian hoặc số lượng. Phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.

Câu ví dụ

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.