Từ vựng tiếng Trung
zhěng*zhěng

Nghĩa tiếng Việt

toàn bộ

2 chữ32 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh)

16 nét

Bộ: (đánh)

16 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '整' bao gồm bộ '攵' có nghĩa là 'đánh' và phần trên là chữ '正' có nghĩa là 'đúng'.
  • Tổng thể chữ '整' mang ý nghĩa sắp xếp lại để trở nên đúng đắn hoặc hoàn chỉnh.

Chữ '整' có nghĩa là 'sắp xếp', 'chỉnh đốn' hoặc 'hoàn chỉnh'.

Từ ghép thông dụng

整理zhěnglǐ

sắp xếp

整齐zhěngqí

ngăn nắp

完整wánzhěng

hoàn chỉnh