Từ vựng tiếng Trung
zhì*xī窒
息
Nghĩa tiếng Việt
nghẹt thở
2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
窒
Bộ: 穴 (hang, động)
11 nét
息
Bộ: 心 (tâm, trái tim)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 窒: Chữ này gồm bộ '穴' chỉ ý nghĩa về một không gian kín hoặc hang động, kết hợp với phần dưới thể hiện sự tắc nghẽn.
- 息: Chữ này gồm bộ '心' chỉ sự liên quan đến cảm giác hay cảm xúc, kết hợp với phần phía trên thể hiện sự ngừng lại.
→ 窒息: Nghĩa là sự ngạt thở, khi không khí bị tắc nghẽn không thể lưu thông.
Từ ghép thông dụng
窒息
ngạt thở
窒碍
trở ngại
喘息
thở dốc