Từ vựng tiếng Trung
cóng*wèi

Nghĩa tiếng Việt

chưa bao giờ

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

4 nét

Bộ: (cây)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

从 - tòng · đi theo未 - vị · chưa从未从未

Bộ phận cấu thành

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để nhấn mạnh tính phủ định tuyệt đối.

Câu ví dụ

  • 我从未见过这样的人Wǒ cóngwèi jiànguò zhèyàng de rén thanh 3

    Tôi chưa bao giờ gặp người như vậy

  • 他从未放弃过Tā cóngwèi fàngqì guò thanh 1

    Anh ấy chưa bao giờ bỏ cuộc

  • 从未想过会这样Cóngwèi xiǎngguò huì zhèyàng thanh 2

    Chưa bao giờ nghĩ sẽ như vậy

  • 从未去过中国Cóngwèi qùguò Zhōngguó thanh 2

    Chưa bao giờ đi Trung Quốc

Kết hợp thường gặp

  • 从未有过cóngwèi yǒu guò thanh 2

    chưa từng có

  • 从未发生cóngwèi fāshēng thanh 2

    chưa từng xảy ra

  • 从未如此cóngwèi rúcǐ thanh 2

    chưa bao giờ như vậy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.