Từ vựng tiếng Trung
cóng*wèi从
未
Nghĩa tiếng Việt
chưa bao giờ
2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
从
Bộ: 人 (người)
4 nét
未
Bộ: 木 (cây)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '从' được tạo thành từ hai chữ '人' (người), mang ý nghĩa đi theo hoặc gắn bó.
- Chữ '未' có bộ '木' (cây) và phần trên giống như nhánh cây chưa hoàn thành, mang ý nghĩa chưa, không.
→ '从未' có nghĩa là chưa bao giờ, nhấn mạnh sự việc chưa từng xảy ra.
Từ ghép thông dụng
从来
từ trước tới giờ
未必
chưa chắc
未来
tương lai