Từ vựng tiếng Trung
wèi*bì

Nghĩa tiếng Việt

chưa chắc, không nhất thiết

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

5 nét

Bộ: (tâm)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

trợ từ

Trợ từ phủ định nhẹ nhàng – 'không nhất thiết là như vậy'. Dùng để diễn tả sự không chắc chắn hoặc khả năng ngược lại.

Câu ví dụ

  • 这么简单,他未必不会。 thanh 5
  • 便宜的东西未必不好。 thanh 5

Kết hợp thường gặp

  • 未必是 thanh 5
  • 未必能 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.