Từ vựng tiếng Trung
wèi*bì

Nghĩa tiếng Việt

chưa chắc

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

5 nét

Bộ: (tâm)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 未 có bộ 木, biểu thị hình ảnh của một cái cây, chưa đến thời điểm trưởng thành.
  • Chữ 必 có bộ 心, thể hiện ý nghĩa liên quan đến quyết tâm hoặc tất yếu.

未必 có nghĩa là không nhất thiết, không chắc chắn, biểu thị điều gì đó chưa chắc chắn xảy ra.

Từ ghép thông dụng

未必然wèibìrán

không nhất thiết đúng

未必然之事wèibìrán zhī shì

việc không chắc chắn

未必如此wèibì rúcǐ

không nhất thiết phải như vậy