Từ vựng tiếng Trung
shǎn*shuò

Nghĩa tiếng Việt

nhấp nháy

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cửa)

5 nét

Bộ: (lửa)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '闪' có bộ '门' (cửa) và phần còn lại ám chỉ sự mở ra và đóng lại, như ánh sáng lóe lên.
  • Chữ '烁' có bộ '火' (lửa) và phần còn lại ám chỉ sự phát sáng hoặc lấp lánh.

Hai chữ kết hợp lại mang ý nghĩa về ánh sáng lấp lánh hoặc nhấp nháy.

Từ ghép thông dụng

闪烁shǎnshuò

lấp lánh, nhấp nháy

闪光shǎnguāng

chớp sáng

闪电shǎndiàn

tia chớp