Từ vựng tiếng Trung
shǎn*shuò

Nghĩa tiếng Việt

nhấp nháy, lấp lánh, chớp giật

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cửa)

5 nét

Bộ: (lửa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nhấp nháy ánh sáng hoặc ánh mắt.

Câu ví dụ

  • 夜空中的星星闪烁着光芒。Yèkōng zhōng de xīngxīng shǎnshuò zhe guāngmáng. thanh 4

    Những ngôi sao trên bầu trời đêm đang lấp lánh ánh sáng.

  • 霓虹灯在街头闪烁。Níhóngdēng zài jiētóu shǎnshuò. thanh 2

    Đèn neon đang nhấp nháy trên đường phố.

  • 他闪烁其辞,不愿回答问题。Tā shǎnshuòqící, búyuàn huídá wèntí. thanh 1

    Anh ấy nói vòng vo, không muốn trả lời câu hỏi.

Kết hợp thường gặp

  • 星星闪烁 thanh 5
  • 灯光闪烁 thanh 5
  • 目光闪烁 thanh 5
  • 闪烁其辞 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.