Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Đại từ代词
yī*yàng

Nghĩa tiếng Việt

giống nhau

Âm Hán Việt

nhất dạng

2 chữ11 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Đại từ代词

Thường dùng ở cuối cấu trúc so sánh ngang bằng giữa hai đối tượng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

nhất dạng

Từng chữ

  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • dạnghình dạng, dáng vẻ; mẫu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Tính từ/trạng từ: giống nhau. 一样吗? (có giống không?).

Câu ví dụ

  • 我们一样Wǒmen yīyàng thanh 3

    Chúng tôi giống nhau

  • 这两个一样Zhè liǎng gè yīyàng thanh 4

    Hai cái này giống nhau

  • 一样吗?Yīyàng ma? thanh 1

    Giống nhau không?

  • 颜色一样Yánsè yīyàng thanh 2

    màu giống nhau

Kết hợp thường gặp

  • 一样yīyàng thanh 1

    giống nhau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.