Từ vựng tiếng Trung
shàng*bān

Nghĩa tiếng Việt

đi làm, bắt đầu ca làm việc

2 chữ13 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trái với '下班' (tan làm). Có thể dùng '去上班' (đi làm) hoặc chỉ nói '上班' (làm việc). Câu '我在上班' có thể hiểu là tôi đang đi làm trên đường hoặc tôi đang trong giờ làm việc tùy ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • 我每天八点上班Wǒ měitiān bā diǎn shàngbān thanh 3

    Tôi mỗi ngày tám giờ đi làm

  • 你几点上班?Nǐ jǐ diǎn shàngbān? thanh 3

    Bạn mấy giờ đi làm?

  • 上班别迟到Shàngbān bié chídào thanh 4

    Đi làm đừng đi muộn

  • 我快上班了Wǒ kuài shàngbān le thanh 3

    Tôi sắp đi làm rồi

  • 上班路很远Shàngbān lù hěn yuǎn thanh 4

    Đường đi làm rất xa

Kết hợp thường gặp

  • 下班xiàbān thanh 4

    tan làm (trái nghĩa)

  • 上班时间shàngbān shíjiān thanh 4

    giờ làm việc

  • 去上班qù shàngbān thanh 4

    đi làm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.