Từ vựng tiếng Trung
tǔ*dì

Nghĩa tiếng Việt

đất đai

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

3 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '土' có nghĩa là đất, cơ bản và đơn giản với 3 nét.
  • Chữ '地' gồm bộ '土' (đất) và bộ '也', kết hợp để chỉ một bề mặt hoặc vùng đất cụ thể.

Kết hợp lại, '土地' có nghĩa là vùng đất hoặc mảnh đất.

Từ ghép thông dụng

土地tǔdì

đất đai

土地公tǔdìgōng

thổ địa công

土地使用tǔdì shǐyòng

sử dụng đất