Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yóu*rén游

Nghĩa tiếng Việt

khách du lịch

Âm Hán Việt

du nhân

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ nhóm người đi tham quan, thưởng ngoạn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

du nhân

Từng chữ

  • 游dubơi dưới nước
  • 人nhânngười

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ khách du lịch.

Câu ví dụ

  • 节jié thanh 2假jià thanh 4日rì thanh 4的de thanh 5公gōng thanh 1园yuán thanh 2里lǐ thanh 3到dào thanh 4处chù thanh 4都dōu thanh 1是shì thanh 4观guān thanh 1光guāng thanh 1的de thanh 5游yóu thanh 2人rén. thanh 2。

    Trong công viên vào ngày lễ đâu đâu cũng là khách du lịch tham quan.

  • 导dǎo thanh 3游yóu thanh 2正zhèng thanh 4向xiàng thanh 4游yóu thanh 2人rén thanh 2介jiè thanh 4绍shào thanh 4这zhè thanh 4座zuò thanh 4古gǔ thanh 3老lǎo thanh 3建jiàn thanh 4筑zhù thanh 4的de thanh 5历lì thanh 4史shǐ. thanh 3。

    Hướng dẫn viên đang giới thiệu lịch sử của tòa kiến trúc cổ kính này cho du khách.

  • 突tū thanh 1然rán thanh 2下xià thanh 4起qǐ thanh 3的de thanh 5大dà thanh 4雨yǔ thanh 3让ràng thanh 4景jǐng thanh 3区qū thanh 1的de thanh 5游yóu thanh 2人rén thanh 2措cuò thanh 4手shǒu thanh 3不bù thanh 4及jí. thanh 2。

    Cơn mưa lớn đột ngột trút xuống khiến khách du lịch trong khu danh lam thắng cảnh không kịp trở tay.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.