Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yóu*rén

Nghĩa tiếng Việt

khách du lịch

Âm Hán Việt

du nhân

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

12 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ nhóm người đi tham quan, thưởng ngoạn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

du nhân

Từng chữ

  • dubơi dưới nước
  • nhânngười

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ khách du lịch.

Câu ví dụ

  • jié thanh 2jià thanh 4 thanh 4de thanh 5gōng thanh 1yuán thanh 2 thanh 3dào thanh 4chù thanh 4dōu thanh 1shì thanh 4guān thanh 1guāng thanh 1de thanh 5yóu thanh 2rén. thanh 2

    Trong công viên vào ngày lễ đâu đâu cũng là khách du lịch tham quan.

  • dǎo thanh 3yóu thanh 2zhèng thanh 4xiàng thanh 4yóu thanh 2rén thanh 2jiè thanh 4shào thanh 4zhè thanh 4zuò thanh 4 thanh 3lǎo thanh 3jiàn thanh 4zhù thanh 4de thanh 5 thanh 4shǐ. thanh 3

    Hướng dẫn viên đang giới thiệu lịch sử của tòa kiến trúc cổ kính này cho du khách.

  • thanh 1rán thanh 2xià thanh 4 thanh 3de thanh 5 thanh 4 thanh 3ràng thanh 4jǐng thanh 3 thanh 1de thanh 5yóu thanh 2rén thanh 2cuò thanh 4shǒu thanh 3 thanh 4jí. thanh 2

    Cơn mưa lớn đột ngột trút xuống khiến khách du lịch trong khu danh lam thắng cảnh không kịp trở tay.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.