Từ vựng tiếng Trung
dào*bǎn盗
版
Nghĩa tiếng Việt
bản sao lậu
2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
盗
Bộ: 皿 (cái đĩa)
11 nét
版
Bộ: 片 (miếng, tấm)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 盗 là từ kết hợp của bộ '皿' (cái đĩa) với phần trên tượng trưng cho hành động lấy trộm.
- 版 kết hợp của bộ '片' (miếng, tấm) với phần trên giống như một bản in hoặc khuôn mẫu.
→ 盗版 có nghĩa là 'phiên bản sao chép lậu' trong tiếng Việt.
Từ ghép thông dụng
盗版软件
phần mềm lậu
盗版电影
phim lậu
盗版音乐
nhạc lậu