Từ vựng tiếng Trung
fēn*bié

Nghĩa tiếng Việt

phân biệt, sự khác biệt; chia tay

2 chữ11 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

động từ / danh từ

分别 có thể là động từ (chia tay, phân biệt) hoặc副词 (riêng biệt, từng người). Trong ngữ cảnh chia tay dùng như động từ; trong ngữ cảnh phân biệt dùng để chỉ sự khác biệt.

Câu ví dụ

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.