Từ vựng tiếng Trung
máo*jīn

Nghĩa tiếng Việt

khăn

2 chữ7 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lông)

4 nét

Bộ: (khăn)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 毛: có bộ '毛' nghĩa là lông, thể hiện đặc tính của lông.
  • 巾: có bộ '巾' nghĩa là khăn, thể hiện hình ảnh của một miếng vải.

毛巾: kết hợp từ '毛' và '巾', ý chỉ khăn lông, thường dùng để lau chùi hoặc tắm rửa.

Từ ghép thông dụng

毛笔máobǐ

bút lông

毛衣máoyī

áo len

毛病máobìng

khuyết điểm, tật xấu