Từ vựng tiếng Trung
máo*jīn

Nghĩa tiếng Việt

mao + can (khăn)

2 chữ7 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lông)

4 nét

Bộ: (khăn)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 请给我毛巾。Qǐng gěi wǒ 毛巾。 thanh 3

    Làm ơn cho tôi khăn。

  • 这个毛巾怎么样?Zhège 毛巾 zěnmeyàng? thanh 4

    毛巾 này thế nào?

  • 我买了毛巾。Wǒ mǎi le 毛巾。 thanh 3

    Tôi đã mua khăn。

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.