Từ vựng tiếng Trung
máo*yī

Nghĩa tiếng Việt

áo len

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lông, tóc)

4 nét

Bộ: (quần áo)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 毛: Hình ảnh của lông hay tóc, chỉ những vật có dạng sợi mỏng.
  • 衣: Tượng hình của quần áo, áo mặc.

毛衣: Áo len, chỉ loại áo làm từ sợi len.

Từ ghép thông dụng

máojīn

khăn mặt

máo

bút lông

máo

lông vũ

quần áo

áo mưa

nèi

đồ lót