Từ vựng tiếng Trung
gǎng*wān港
湾
Nghĩa tiếng Việt
hải cảng
2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
港
Bộ: 氵 (nước)
12 nét
湾
Bộ: 氵 (nước)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 港: Chữ này gồm bộ '氵' chỉ nước và phần '巷' chỉ con đường nhỏ, thể hiện nơi có nước tấp nập.
- 湾: Chữ này có bộ '氵' chỉ nước và phần '弯' nghĩa là cong, thể hiện nơi nước uốn lượn.
→ Cả hai chữ đều liên quan đến nước và biểu thị nơi tàu thuyền neo đậu.
Từ ghép thông dụng
香港
Hồng Kông
港口
cảng biển
海港
hải cảng