Từ vựng tiếng Trung
wēn*dài

Nghĩa tiếng Việt

vùng ôn đới

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

12 nét

Bộ: (khăn)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 温: Bên trái là bộ '氵' (nước), bên phải là '昷' chỉ âm đọc, kết hợp nghĩa là sự ấm áp của nước.
  • 带: Bộ '巾' (khăn) chỉ một vật dụng, kết hợp với phần trên là '冖' và dưới là '丿' chỉ hình dạng, tạo thành nghĩa là 'mang theo' hay 'dải'.

温带: Khu vực khí hậu ôn hòa, không quá nóng hoặc lạnh.

Từ ghép thông dụng

wēn

nhiệt độ

wēnnuǎn

ấm áp

dài

vùng, khu vực