Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wēn*dài

Nghĩa tiếng Việt

vùng ôn đới

Âm Hán Việt

ôn đái, đới

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

12 nét

Bộ: (khăn)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ hoặc danh từ chỉ vùng khí hậu trong địa lý

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ôn đái, đới

Từng chữ

  • ônnhắc lại, xem lại; ấm áp
  • đái, đớiđều; đai, dây, dải, thắt lưng; mang, đeo

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • wēn thanh 1dài thanh 4 thanh 4fēng thanh 1 thanh 4hòu thanh 4 thanh 4 thanh 4fēn thanh 1míng, thanh 2 thanh 3 thanh 4tóng thanh 2qī. thanh 1

    Khí hậu gió mùa ôn đới có bốn mùa rõ rệt, mưa và nhiệt cùng kỳ.

  • zhè thanh 4zhǒng thanh 3zhí thanh 2 thanh 4zhǔ thanh 3yào thanh 4fēn thanh 1 thanh 4zài thanh 4běi thanh 3wēn thanh 1dài thanh 4 thanh 4qū. thanh 1

    Loài thực vật này chủ yếu phân bố ở khu vực ôn đới bắc.

  • zhè thanh 4 thanh 3de thanh 5wēn thanh 1dài thanh 4luò thanh 4 thanh 4kuò thanh 4 thanh 4lín thanh 2fēi thanh 1cháng thanh 2měi thanh 3lì. thanh 4

    Rừng lá rộng rụng lá ôn đới ở đây rất đẹp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.