Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dì*shì

Nghĩa tiếng Việt

địa hình

Âm Hán Việt

địa thế

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

6 nét

Bộ: (sức mạnh)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thường đi kèm các tính từ miêu tả như hiểm trở, bằng phẳng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

địa thế

Từng chữ

  • địađất; địa vị
  • thếthế lực; tình hình, tình thế; hột dái

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4ge thanh 5cūn thanh 1zhuāng thanh 1yīn thanh 1 thanh 4shì thanh 4xiǎn thanh 3yào thanh 4ér thanh 2 thanh 4shǒu thanh 3nán thanh 2gōng. thanh 1

    Ngôi làng này dễ phòng thủ khó tấn công do địa hình hiểm trở.

  • zhè thanh 4 thanh 3de thanh 5 thanh 4shì thanh 4běi thanh 3gāo thanh 1nán thanh 2dī, thanh 1pái thanh 2shuǐ thanh 3liáng thanh 2hǎo. thanh 3

    Địa hình ở đây phía bắc cao phía nam thấp, thoát nước tốt.

  • shùn thanh 4zhe thanh 5 thanh 4shì, thanh 4 thanh 1shuǐ thanh 3huǎn thanh 3huǎn thanh 3de thanh 5liú thanh 2xiàng thanh 4yuǎn thanh 3fāng. thanh 1

    Men theo thế đất, nước suối từ từ chảy về phía xa.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.