Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tǔ*rǎng

Nghĩa tiếng Việt

đất

Âm Hán Việt

thổ nhưỡng

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

3 nét

Bộ: (đất)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong ngữ cảnh khoa học, nông nghiệp để chỉ chất lượng đất hoặc thành phần dinh dưỡng của đất

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thổ nhưỡng

Từng chữ

  • thổđất; sao Thổ
  • nhưỡngđất mềm; Trái Đất

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4 thanh 3de thanh 5 thanh 3rǎng thanh 3fēi thanh 1cháng thanh 2féi thanh 2wò, thanh 4shì thanh 4 thanh 2zhòng thanh 4zhí thanh 2 thanh 4zhǒng thanh 3shū thanh 1cài. thanh 4

    Đất ở đây rất màu mỡ, thích hợp để trồng các loại rau.

  • bǎo thanh 3 thanh 4 thanh 3rǎng thanh 3miǎn thanh 3shòu thanh 4 thanh 1rǎn thanh 3shì thanh 4 thanh 3men thanh 5de thanh 5 thanh 2rèn. thanh 4

    Bảo vệ đất không bị ô nhiễm là trách nhiệm của chúng ta.

  • zhè thanh 4zhǒng thanh 3zhí thanh 2 thanh 4 thanh 1yào thanh 4shuǐ thanh 3fèn thanh 4chōng thanh 1 thanh 2de thanh 5 thanh 3rǎng. thanh 3

    Loại thực vật này cần đất có đủ độ ẩm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.