Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
běi*jí

Nghĩa tiếng Việt

Bắc Cực — điểm cực bắc của Trái Đất, vùng Bắc Cực; cũng dùng cho 'cực bắc' trong khoa học.

Âm Hán Việt

bắc cực

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái thìa)

5 nét

Bộ: (cây)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ nơi chốn hoặc định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bắc cực

Từng chữ

  • bắcphía bắc, phương bắc; thua trận
  • cựcgiá gỗ chở đồ trên lưng lừa; hòm đựng sách

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

北极 (Bắc Cực — Hán-Việt) là danh từ riêng chỉ vùng cực bắc. So sánh: 南极 (Nán Jí — Nam Cực), 北极星 (Běijíxīng — sao Bắc Cực). Lưu ý: 北极 viết hoa khi chỉ địa danh cụ thể.

Câu ví dụ

  • 北极熊生活在北极地区Běijí xióng shēnghuó zài Běijí dìqū thanh 3

    Gấu Bắc Cực sống ở vùng Bắc Cực

  • 北极的气温非常低,冬天可以达到零下五十度Běijí de qìwēn fēicháng dī, dōngtiān kěyǐ dádào líng xià wǔshí dù thanh 3

    Nhiệt độ ở Bắc Cực rất thấp, mùa đông có thể xuống âm 50 độ

  • 气候变化导致北极冰川融化Qìhòu biànhuà dǎozhì Běijí bīngchuān rónghuà thanh 4

    Biến đổi khí hậu khiến băng Bắc Cực tan chảy

  • 北极星是航海导航的重要参考Běijíxīng shì hánghǎi dǎoháng de zhòngyo cānkǎo thanh 3

    Sao Bắc Cực là tham chiếu quan trọng cho hàng hải

Kết hợp thường gặp

  • 北极熊Běijí xióng thanh 3

    gấu Bắc Cực

  • 北极圈Běijí quān thanh 3

    vòng Bắc Cực

  • 北极星Běijíxīng thanh 3

    sao Bắc Cực

  • 北极探险Běijí tànxiǎn thanh 3

    thám hiểm Bắc Cực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.