Từ vựng tiếng Trung
běi*jí

Nghĩa tiếng Việt

Bắc Cực

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái thìa)

5 nét

Bộ: (cây)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '北' gồm có bộ '匕' (cái thìa) và một phần khác bên phải, biểu thị sự đối diện, trái ngược.
  • Chữ '极' có bộ '木' (cây) và phần còn lại biểu thị ý nghĩa cực độ, tối đa.

Từ '北极' có nghĩa là cực Bắc, chỉ vùng cực ở phía Bắc của Trái Đất.

Từ ghép thông dụng

北方běifāng

phương Bắc

北斗星běidǒuxīng

sao Bắc Đẩu

极限jíxiàn

giới hạn, cực hạn