Từ vựng tiếng Trung
shān*mài

Nghĩa tiếng Việt

sơn mạch — dãy núi, mạch núi liên tiếp; chuỗi các ngọn núi kéo dài thành một dãy

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (núi)

3 nét

Bộ: (thịt)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

山脉 là từ địa lý chỉ hệ thống núi liên kết. Cần dùng lượng từ 条 (một dãy núi = 一条山脉). Khác với 山 (một ngọn) hay 山区 (vùng núi nói chung).

Câu ví dụ

  • 喜马拉雅山脉是世界上最高的山脉。Xǐmǎlāyǎ shānmài shì shìjiè shàng zuìgāo de shānmài. thanh 3

    Dãy Himalaya là dãy núi cao nhất thế giới.

  • 这条山脉横贯整个国家。Zhè tiáo shānmài héngguàn zhěnggè guójiā. thanh 4

    Dãy núi này chạy ngang qua toàn bộ đất nước.

  • 山脉两侧的气候差异很大。Shānmài liǎng cè de qìhòu chāyì hěn dà. thanh 1

    Khí hậu hai bên dãy núi rất khác nhau.

  • 安第斯山脉沿南美洲西海岸延伸。Āndìsī shānmài yán Nán Měizhōu xī hǎiàn yánshēn. thanh 4

    Dãy Andes trải dài theo bờ tây của Nam Mỹ.

Kết hợp thường gặp

  • 山脉延伸shānmài yánshēn thanh 1

    dãy núi kéo dài

  • 横贯山脉héngguàn shānmài thanh 2

    vượt qua dãy núi

  • 高大的山脉gāodà de shānmài thanh 1

    dãy núi cao lớn

  • 山脉两侧shānmài liǎng cè thanh 1

    hai bên dãy núi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.