Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ hệ thống kinh vĩ độ hoặc phương hướng, kế hoạch lớn
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
kinh vĩ
Từng chữ
- 经kinhdây vải; kinh sách; trải qua, chịu đựng
- 纬vĩsợi ngang; vĩ tuyến
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTrong địa lý: 经纬 = kinh độ (经度) và vĩ độ (纬度); trong dệt: 经 = sợi dọc, 纬 = sợi ngang; nghĩa bóng: cơ cấu, tổ chức.
Câu ví dụ
- 经纬仪是测量经纬度的专业仪器。
Kinh vĩ nghi là thiết bị chuyên đo kinh vĩ độ.
- 用经纬坐标可以精确定位任何地点。
Dùng toạ độ kinh vĩ có thể xác định chính xác bất kỳ địa điểm nào.
- 他对这座城市的经纬了如指掌。
Anh ấy nắm rõ kinh vĩ (cơ cấu) của thành phố này như lòng bàn tay.
- 经纬交织,构成了这块精美的织物。
Sợi dọc sợi ngang đan xen tạo nên tấm vải tinh xảo này.
Kết hợp thường gặp
- 经纬度
kinh độ và vĩ độ
- 经纬仪
máy đo kinh vĩ
- 经纬交织
kinh vĩ đan xen
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.