Từ vựng tiếng Trung
qū*yù区
域
Nghĩa tiếng Việt
khu vực, vùng
2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
区
Bộ: 匚 (tủ, hộp)
4 nét
域
Bộ: 土 (đất)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- ‘区’ có bộ thủ là ‘匚’, biểu thị một cái hộp hoặc không gian giới hạn.
- ‘域’ có bộ thủ là ‘土’, đại diện cho đất đai hay lãnh thổ.
→ ‘区域’ có nghĩa là một khu vực hoặc phạm vi nhất định trên đất đai.
Từ ghép thông dụng
区域
khu vực
地区
vùng, khu vực
城区
khu vực thành phố