Từ vựng tiếng Trung
pén*dì

Nghĩa tiếng Việt

lòng chảo

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đĩa)

9 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 盆 (bồn) bao gồm bộ '皿' (đĩa) với ý nghĩa giống như một cái bát hay chậu để đựng nước.
  • 地 (địa) có bộ '土' (đất) thể hiện ý nghĩa liên quan đến mặt đất hay vị trí.

盆地 (bồn địa) có nghĩa là một khu vực trũng thấp, giống như một cái bồn trên mặt đất.

Từ ghép thông dụng

盆景pénjǐng

cây cảnh

地面dìmiàn

mặt đất

地球dìqiú

trái đất