Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
kān*tàn

Nghĩa tiếng Việt

thăm dò, khảo sát, điều tra thực địa

Âm Hán Việt

khám tham, thám

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức lực)

11 nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong lĩnh vực địa chất, khai khoáng để chỉ hoạt động khảo sát thực địa

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khám tham, thám

Từng chữ

  • khámso sánh; tra hỏi phạm nhân
  • tham, thámthăm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Synonym: 勘察 (kān chá - khảo sát), 调查 (diào chá - điều tra). Dùng trong địa chất, khai thác mỏ.

Câu ví dụ

  • 勘探石油Kāntàn shíyóu thanh 1

    Thăm dò dầu mỏ

  • 地质勘探队Dìzhì kāntànduì thanh 4

    Đoàn khảo sát địa chất

  • 勘探这片土地Kāntàn zhè piàn tǔdì thanh 1

    Khảo sát vùng đất này

  • 正在勘探矿产资源Zhèngzài kāntàn kuàngchǎn zīyuán thanh 4

    Đang thăm dò tài nguyên khoáng sản

Kết hợp thường gặp

  • 石油勘探shíyóu kāntàn thanh 2

    Thăm dò dầu mỏ

  • 地质勘探dìzhì kāntàn thanh 4

    Khảo sát địa chất

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.