Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fāng*wèi

Nghĩa tiếng Việt

hướng và vị trí

Âm Hán Việt

phương vị

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vuông)

4 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ vị trí không gian, thường kết hợp với từ chỉ từ để tạo thành cụm từ chỉ phương hướng cụ thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phương vị

Từng chữ

  • phươngphía; vuông, hình vuông; trái lời, không tuân theo
  • vịvị trí

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhǐ thanh 3nán thanh 2zhēn thanh 1 thanh 3 thanh 3bāng thanh 1zhù thanh 4 thanh 3men thanh 5zài thanh 4sēn thanh 1lín thanh 2 thanh 3què thanh 4dìng thanh 4fāng thanh 1wèi. thanh 4

    La bàn có thể giúp chúng ta xác định phương hướng trong rừng.

  • jǐng thanh 3fāng thanh 1cóng thanh 2 thanh 4 thanh 4fāng thanh 1wèi thanh 4bāo thanh 1wéi thanh 2le thanh 5zuì thanh 4fàn thanh 4de thanh 5cáng thanh 2shēn thanh 1chù. thanh 4

    Cảnh sát đã bao vây nơi ẩn náu của tội phạm từ mọi hướng.

  • léi thanh 2 thanh 2 thanh 4tǒng thanh 3néng thanh 2gòu thanh 4jīng thanh 1què thanh 4de thanh 5suǒ thanh 3dìng thanh 4 thanh 4biāo thanh 1de thanh 5fāng thanh 1wèi. thanh 4

    Hệ thống radar có thể khóa chính xác vị trí và phương hướng của mục tiêu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.