Từ vựng tiếng Trung
fāng*wèi

Nghĩa tiếng Việt

hướng và vị trí

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vuông)

4 nét

Bộ: (người)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 方: Hình ảnh của một cái hộp vuông hay một sự vật có bốn góc.
  • 位: Bao gồm bộ '亻' (người) và chữ '立' (đứng), biểu thị vị trí mà một người đứng.

方位: Chỉ vị trí theo hướng bốn phía.

Từ ghép thông dụng

方向fāngxiàng

phương hướng

位子wèizi

vị trí

方位角fāngwèijiǎo

góc phương vị