Từ vựng tiếng Trung
hǎi*bá

Nghĩa tiếng Việt

độ cao so với mực nước biển

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (tay)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 海: Kết hợp bộ '氵' (nước) và '每' (mỗi). Biểu thị ý nghĩa liên quan đến biển cả, nước mênh mông.
  • 拔: Kết hợp bộ '手' (tay) với các phần khác để diễn tả hành động kéo hoặc nhổ ra.

Biểu thị độ cao so với mực nước biển.

Từ ghép thông dụng

hǎiyáng

đại dương

chū

rút ra

hǎiàn

bờ biển