Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhǎo*zé

Nghĩa tiếng Việt

đầm lầy

Âm Hán Việt

chiểu trạch

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đứng độc lập làm danh từ chỉ địa hình đầm lầy

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chiểu trạch

Từng chữ

  • chiểucái ao hình cong
  • trạchcái đầm (hồ đầm)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4 thanh 3de thanh 5zhǎo thanh 3 thanh 2 thanh 4 thanh 3yǒu thanh 3hěn thanh 3duō thanh 1zhēn thanh 1 thanh 1de thanh 5niǎo thanh 3lèi. thanh 4

    Vùng đầm lầy ở đây có rất nhiều loài chim quý hiếm.

  • thanh 2 thanh 4de thanh 5rén thanh 2 thanh 4xiǎo thanh 3xīn thanh 1xiàn thanh 4 thanh 4le thanh 5wēi thanh 1xiǎn thanh 3de thanh 5zhǎo thanh 3zé. thanh 2

    Người lạc đường vô tình rơi vào đầm lầy nguy hiểm.

  • zhǎo thanh 3 thanh 2duì thanh 4wéi thanh 2chí thanh 2shēng thanh 1tài thanh 4píng thanh 2héng thanh 2 thanh 3zhe thanh 5zhòng thanh 4yào thanh 4zuò thanh 4yòng. thanh 4

    Đầm lầy đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì cân bằng sinh thái.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.