Từ vựng tiếng Trung
zhǎo*zé

Nghĩa tiếng Việt

đầm lầy

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bộ: (nước)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ "沼" có bộ "氵" chỉ nước, kết hợp với "召" mang ý nghĩa triệu hồi, tạo thành hình ảnh nơi nước tụ lại, như ao hay đầm.
  • Chữ "泽" có bộ "氵" chỉ nước, kết hợp với "则" mang ý nghĩa quy tắc, tạo thành hình ảnh nước theo quy luật, như đầm lầy rộng lớn.

Cả hai chữ đều mang ý nghĩa liên quan đến nước, đặc biệt là nơi nước tụ lại hoặc lan rộng, như ao, đầm hay đầm lầy.

Từ ghép thông dụng

沼泽地zhǎozé dì

vùng đầm lầy

沼泽湿地zhǎozé shīdì

đầm lầy đất ngập nước

沼泽生态zhǎozé shēngtài

hệ sinh thái đầm lầy