Từ vựng tiếng Trung
qiū*líng

Nghĩa tiếng Việt

đồi

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một, đơn nhất)

5 nét

Bộ: (gò đất, đồi)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 丘: Ký tự này kết hợp giữa '一' là một đường ngang và phần dưới thể hiện hình ảnh một ngọn đồi nhỏ.
  • 陵: Bao gồm bộ '阝' chỉ gò đất và phần còn lại thể hiện sự cao lớn, gồ ghề của một ngọn đồi hoặc núi.

丘陵: Từ này chỉ những ngọn đồi và vùng đất cao hơn mặt đất xung quanh.

Từ ghép thông dụng

qiūlíng

đồi núi

qiū

gò đất

líng

lăng mộ