Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
zì*sī

Nghĩa tiếng Việt

ích kỷ

Âm Hán Việt

tự tư

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bản thân)

6 nét

Bộ: (lúa)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ hoặc vị ngữ trong câu để miêu tả tính cách ích kỷ của con người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tự tư

Từng chữ

  • tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • riêng, việc riêng, của riêng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: ích kỷ

Câu ví dụ

  • thanh 1zhǐ thanh 3kǎo thanh 3 thanh 4 thanh 4jǐ, thanh 3zhēn thanh 1de thanh 5tài thanh 4 thanh 4 thanh 1le. thanh 5

    Anh ta chỉ nghĩ đến bản thân, thật là ích kỷ quá.

  • thanh 4 thanh 1de thanh 5rén thanh 2hěn thanh 3nán thanh 2jiāo thanh 1dào thanh 4zhēn thanh 1zhèng thanh 4de thanh 5péng thanh 2you. thanh 5

    Người ích kỷ rất khó kết giao được bạn bè chân chính.

  • thanh 1de thanh 5 thanh 4 thanh 1xíng thanh 2wéi thanh 2shāng thanh 1hài thanh 4le thanh 5 thanh 3duō thanh 1rén. thanh 2

    Hành vi ích kỷ của anh ta đã làm tổn thương rất nhiều người.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.