Từ vựng tiếng Trung
xiū*yǎng

Nghĩa tiếng Việt

tu dưỡng, phẩm hạnh, trình độ văn hóa

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

10 nét

Bộ: (cỏ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ / noun

Danh từ chỉ trình độ đạo đức và văn hóa của một người.

Câu ví dụ

  • 文化修养Wénhuà xiūyǎng thanh 2
  • 给自己修养Dàyǔ zìjǐ xiūyǎng thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 提高修养 thanh 5
  • 道德修养 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.