Từ vựng tiếng Trung
xiū*yǎng

Nghĩa tiếng Việt

đào tạo

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

10 nét

Bộ: (cỏ)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 修 gồm có bộ nhân đứng 亻 biểu thị liên quan đến con người, kết hợp với bộ âm là âm thanh của một hành động liên quan đến sửa chữa hoặc cải thiện.
  • 养 có bộ thảo đầu 艹 chỉ thực vật, kết hợp với phần âm chỉ hành động nuôi dưỡng, chăm sóc.

修养 có nghĩa là tu dưỡng, cải thiện và nuôi dưỡng bản thân.

Từ ghép thông dụng

修理xiūlǐ

sửa chữa

修正xiūzhèng

chỉnh sửa, điều chỉnh

培养péiyǎng

bồi dưỡng, đào tạo