Từ vựng tiếng Trung
péi*yǎng

Nghĩa tiếng Việt

bồi dưỡng, đào tạo, nuôi dưỡng

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

11 nét

Bộ: (con dê)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ (verb)

培 (bồi) nghĩa là đắp đất xung quanh gốc cây; 养 (dưỡng) nghĩa là nuôi dưỡng. 培养 là chăm sóc, bồi dưỡng để phát triển.

Câu ví dụ

  • 父母培养孩子学习。Fǔmǔ péiyǎng háizi xuéxí. thanh 3

    Bố mẹ bồi dưỡng con cái học tập.

  • 公司培养新员工。Gōngsī péiyǎng xīn yuángōng. thanh 1

    Công ty đào tạo nhân viên mới.

  • 我们需要培养好习惯。Wǒmen xūyào péiyǎng hǎo xíguàn. thanh 3

    Chúng ta cần bồi dưỡng thói quen tốt.

Kết hợp thường gặp

  • 培养人才péiyǎng réncái thanh 2

    đào tạo nhân tài

  • 培养兴趣péiyǎng xìngqù thanh 2

    bồi dưỡng sở thích

  • 培养能力péiyǎng nénglì thanh 2

    bồi dưỡng năng lực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.