Từ vựng tiếng Trung
péi*yǎng

Nghĩa tiếng Việt

đào tạo

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

11 nét

Bộ: (con dê)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '培' có bộ '土' nghĩa là đất, thể hiện sự liên quan đến công việc đất đai, trồng trọt.
  • Chữ '养' có bộ '羊', thường thể hiện sự chăm sóc, nuôi dưỡng, như việc nuôi dê.

Chữ '培养' có nghĩa là nuôi dưỡng, đào tạo, hàm ý việc phát triển, chăm sóc từ gốc rễ.

Từ ghép thông dụng

péiyǎng

nuôi dưỡng, đào tạo

péi

trồng trọt, gây giống

yǎngchéng

hình thành, dưỡng thành