Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từ (verb)培 (bồi) nghĩa là đắp đất xung quanh gốc cây; 养 (dưỡng) nghĩa là nuôi dưỡng. 培养 là chăm sóc, bồi dưỡng để phát triển.
Câu ví dụ
- 父母培养孩子学习。
Bố mẹ bồi dưỡng con cái học tập.
- 公司培养新员工。
Công ty đào tạo nhân viên mới.
- 我们需要培养好习惯。
Chúng ta cần bồi dưỡng thói quen tốt.
Kết hợp thường gặp
- 培养人才
đào tạo nhân tài
- 培养兴趣
bồi dưỡng sở thích
- 培养能力
bồi dưỡng năng lực
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.