Từ vựng tiếng Trung
cí*qì

Nghĩa tiếng Việt

Từ khí (瓷器, cí qì) — đồ sứ, đồ gốm sứ cao cấp. Loại đồ dùng làm từ đất sét nung ở nhiệt độ cao, là phát minh nổi tiếng của Trung Hoa.

2 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngói)

13 nét

Bộ: (miệng)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Tiếng Anh gọi đồ sứ là 「china」vì bắt nguồn từ Trung Quốc; phân biệt 瓷器 (sứ cao cấp, nung nhiệt cao) với 陶器 (đồ gốm thô, nung nhiệt thấp).

Câu ví dụ

  • 中国的瓷器闻名于世Zhōngguó de cíqì wénmíng yú shì thanh 1

    Đồ sứ Trung Quốc nổi tiếng khắp thế giới

  • 博物馆里陈列着许多古代瓷器Bówùguǎn lǐ chénliè zhe xǔduō gǔdài cíqì thanh 2

    Bảo tàng trưng bày nhiều đồ sứ cổ đại

  • 景德镇是中国最著名的瓷器产地Jǐngdézhèn shì Zhōngguó zuì zhùmíng de cíqì chǎndì thanh 3

    Cảnh Đức Trấn là nơi sản xuất đồ sứ nổi tiếng nhất Trung Quốc

  • 她小心翼翼地擦洗那套瓷器Tā xiǎoxīn yìyì de cāxǐ nà tào cíqì thanh 1

    Cô ấy cẩn thận lau rửa bộ đồ sứ đó

Kết hợp thường gặp

  • 青花瓷器qīnghuā cíqì thanh 1

    đồ sứ hoa lam

  • 古代瓷器gǔdài cíqì thanh 3

    đồ sứ cổ đại

  • 景德镇瓷器Jǐngdézhèn cíqì thanh 3

    đồ sứ Cảnh Đức Trấn

  • 瓷器收藏cíqì shōucáng thanh 2

    sưu tầm đồ sứ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.