Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zǒu*sī

Nghĩa tiếng Việt

buôn lậu

Âm Hán Việt

tẩu tư

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

7 nét

Bộ: (lúa)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ vị ngữ chỉ hành vi vận chuyển hàng hóa trái phép qua biên giới

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tẩu tư

Từng chữ

  • tẩuchạy; tẩu (tiếng xưng hô)
  • riêng, việc riêng, của riêng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ buôn lậu.

Câu ví dụ

  • jǐng thanh 3fāng thanh 1zhuā thanh 1huò thanh 4le thanh 5 thanh 1 thanh 1zǒu thanh 3 thanh 1 thanh 2pǐn thanh 3de thanh 5zuì thanh 4fàn. thanh 4

    Cảnh sát đã bắt giữ một nhóm tội phạm buôn lậu ma túy.

  • zǒu thanh 3 thanh 1jìn thanh 4kǒu thanh 3shāng thanh 1pǐn thanh 3shì thanh 4wéi thanh 2 thanh 3de thanh 5xíng thanh 2wéi. thanh 2

    Buôn lậu hàng hóa nhập khẩu là hành vi vi phạm pháp luật.

  • hǎi thanh 3guān thanh 1jiā thanh 1qiáng thanh 2le thanh 5duì thanh 4zǒu thanh 3 thanh 1huó thanh 2dòng thanh 4de thanh 5 thanh 3 thanh 1 thanh 4dù. thanh 4

    Hải quan đã tăng cường mức độ trấn áp đối với các hoạt động buôn lậu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.