Từ vựng tiếng Trung
sì*liào

Nghĩa tiếng Việt

thức ăn gia súc

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thức ăn)

8 nét

Bộ: (gạo)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '饲' gồm bộ '饣' (thức ăn) và phần âm '司', thể hiện ý nghĩa liên quan đến việc cho ăn.
  • Chữ '料' có bộ '米' (gạo), kết hợp với phần âm '斗', diễn tả ý nghĩa về vật liệu hoặc nguyên liệu.

Từ '饲料' có nghĩa là thức ăn chăn nuôi, dùng để nuôi dưỡng động vật.

Từ ghép thông dụng

yǎng

nuôi dưỡng

zhǔ

chủ nuôi

wèi

cho ăn