Từ vựng tiếng Trung
shēng*sǐ

Nghĩa tiếng Việt

Sinh tử (生死, shēng sǐ) — sống chết, vấn đề sinh tử. Diễn đạt điều liên quan đến sự tồn tại hoặc chấm dứt cuộc sống, mang tầm quan trọng tối cao.

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sinh)

5 nét

Bộ: (xấu xa)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

生死 thường xuất hiện trong các thành ngữ và cụm cố định; 生死攸关 và 生死存亡 là hai kết hợp phổ biến nhất, đều chỉ vấn đề cực kỳ quan trọng.

Câu ví dụ

  • 这是一场生死攸关的战斗Zhè shì yī chǎng shēngsǐ yōuguān de zhàndòu thanh 4

    Đây là một trận chiến liên quan đến sinh tử

  • 他们是生死之交Tāmen shì shēngsǐ zhī jiāo thanh 1

    Họ là bạn bè thân thiết qua hoạn nạn sinh tử

  • 面对生死抉择,他毫不犹豫Miànduì shēngsǐ juézé, tā háobù yóuyù thanh 4

    Đối mặt với lựa chọn sinh tử, anh ấy không chút do dự

  • 医生每天都在与生死搏斗Yīshēng měitiān dōu zài yǔ shēngsǐ bódòu thanh 1

    Bác sĩ mỗi ngày đều chiến đấu với ranh giới sinh tử

Kết hợp thường gặp

  • 生死攸关shēngsǐ yōuguān thanh 1

    liên quan đến sinh tử

  • 生死之交shēngsǐ zhī jiāo thanh 1

    bạn bè thắm thiết sống chết có nhau

  • 生死抉择shēngsǐ juézé thanh 1

    lựa chọn sinh tử

  • 生死存亡shēngsǐ cúnwáng thanh 1

    sống còn, sinh tử tồn vong

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.