Từ vựng tiếng Trung
táo*cí

Nghĩa tiếng Việt

Đào từ — gốm sứ; chỉ chung hai loại vật liệu nung từ đất sét: 陶 (gốm thô) và 瓷 (sứ tinh). Tiếng Anh gọi sứ là 'china' vì đây là phát minh đặc trưng của Trung Quốc.

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

11 nét

Bộ: (ngói)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

陶瓷 dùng như danh từ tập hợp chỉ cả gốm lẫn sứ; khi cần phân biệt dùng 陶器 (gốm) và 瓷器 (sứ) riêng.

Câu ví dụ

  • 中国的陶瓷工艺享誉世界Zhōngguó de táocí gōngyì xiǎngyù shìjiè thanh 1

    Nghệ thuật gốm sứ của Trung Quốc nổi tiếng khắp thế giới

  • 博物馆里展出了很多古代陶瓷Bówùguǎn lǐ zhǎnchū le hěn duō gǔdài táocí thanh 2

    Bảo tàng trưng bày rất nhiều đồ gốm sứ cổ đại

  • 她喜欢收藏陶瓷器皿Tā xǐhuān shōucáng táocí qìmǐn thanh 1

    Cô ấy thích sưu tập đồ gốm sứ

  • 陶瓷是中国古代四大发明之一Táocí shì Zhōngguó gǔdài sì dà fāmíng zhī yī thanh 2

    Gốm sứ là một trong bốn phát minh lớn của Trung Quốc cổ đại

Kết hợp thường gặp

  • 陶瓷艺术táocí yìshù thanh 2

    nghệ thuật gốm sứ

  • 陶瓷器皿táocí qìmǐn thanh 2

    đồ gốm sứ

  • 景德镇陶瓷Jǐngdézhèn táocí thanh 3

    gốm sứ Cảnh Đức Trấn

  • 陶瓷工厂táocí gōngchǎng thanh 2

    nhà máy gốm sứ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.