Từ vựng tiếng Trung
míng*zi

Nghĩa tiếng Việt

tên

2 chữ12 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (buổi tối)

6 nét

Bộ: (con, trẻ con)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '名' gồm bộ '夕' (buổi tối) và bộ '口' (miệng). Ý nghĩa ban đầu liên quan đến việc gọi tên ai đó vào buổi tối.
  • Chữ '字' gồm bộ '宀' (mái nhà) và bộ '子' (con). Ý nghĩa ban đầu liên quan đến việc đặt tên cho trẻ con trong gia đình.

名字 có nghĩa là 'tên', 'họ tên'.

Từ ghép thông dụng

名字míngzi

tên, họ tên

姓名xìngmíng

họ tên đầy đủ

著名zhùmíng

nổi tiếng