Từ vựng tiếng Trung
zì*xíng*chē

Nghĩa tiếng Việt

xe đạp

3 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bản thân)

6 nét

Bộ: (đi)

6 nét

Bộ: (xe)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 自 (bản thân) kết hợp với 行 (đi) tạo ra ý nghĩa là đi bằng chính mình.
  • 行 (đi) kết hợp với 车 (xe) tạo ra ý nghĩa là xe đi.
  • 自行车 có nghĩa là xe đi bằng chính sức mình, tức là xe đạp.

自行车 có nghĩa là xe đạp.

Từ ghép thông dụng

自行车zìxíngchē

xe đạp

自行zìxíng

tự đi

车子chēzi

xe