Từ vựng tiếng Trung
sǐ*xīn

Nghĩa tiếng Việt

chấp nhận, buông bỏ (tám tâm: chết + tim)

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xấu, ác)

6 nét

Bộ: (tim, tâm trí)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

死 - tu · chết心 - tâm · lòng; tim死心死心

Bộ phận cấu thành

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'Tám-tâm' = chết tim -> buông bỏ, không còn hy vọng. Thường cho tình cảm/hy vọng.

Câu ví dụ

  • 他对这件事死心了Tā duì zhè jiàn shì sǐxīn le thanh 1

    Anh ấy đã buông bỏ việc này

  • 死心塌地sǐxīntādì thanh 3

    Chấp nhận trọn vẹn, không còn hy vọng

  • 别死心了Bié sǐxīn le thanh 2

    Đừng buông bỏ

Kết hợp thường gặp

  • 彻底死心chèdǐ sǐxīn thanh 4

    buông bỏ hoàn toàn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.