Chủ đề · New HSK 7-9
Hành vi III
49 từ vựng · 49 có audio
Tiến độ học0/49 · 0%
死心sǐ*xīnbỏ cuộc正视zhèng*shìđối diện thẳng亡羊补牢wáng yáng bǔ láomuộn còn hơn không自力更生zì*lì gēng*shēngtự lực cánh sinh自理zì*lǐtự chăm sóc bản thân要强yào*qiángham muốn vượt trội屹立yì*lìđứng vững有意yǒu*yìcố ý朝三暮四zhāo sān mù sìthay đổi thất thường自相矛盾zì*xiāng máo*dùntự mâu thuẫn松弛sōng*chíthư giãn, yếu đi自立zì*lìtự lập威风wēi*fēngấn tượng无恶不作wú*è bù*zuòsẵn sàng làm mọi điều ác想方设法xiǎng*fāng shè*fǎtìm mọi cách以身作则yǐ*shēn*zuò*zélàm gương勇往直前yǒng*wǎng zhí*qiándũng cảm tiến lên自卑zì*bēitự ti; tự hạ thấp mình自以为是zì yǐ*wéi shìtự cho mình là đúng随大溜suí*dà*liùtheo xu hướng chung偷懒tōu*lǎnlười biếng为人wéi*réncư xử无辜wú*gūvô tội炫耀xuàn*yàokhoe khoang, phô trương一举一动yī jǔ yī dòngmỗi cử động勇于yǒng*yúdám斩草除根zhǎn*cǎo chú*gēnnhổ cỏ tận gốc真心zhēn*xīnchân thành姿势zī*shìtư thế随心所欲suí xīn suǒ yùtùy ý投身tóu*shēndấn thân伪装wěi*zhuānggiả vờ无所作为wú suǒ zuò wéikhông làm gì cả袖手旁观xiù shǒu páng guānđứng nhìn thờ ơ一言一行yī yán yī xíngmỗi lời nói và hành động由衷yóu*zhōngtừ đáy lòng展望zhǎn*wàngnhìn về tương lai争气zhēng*qìđấu tranh走过场zǒu*guò*chǎnglàm cho có hình thức所作所为suǒ*zuò suǒ*wéinhững gì đã làm退让tuì*ràngnhượng bộ潇洒xiāo*sǎthanh thoát无忧无虑wú yōu wú lǜvô lo vô nghĩ言行yán*xínglời nói và hành động一眼yī*yǎnnhìn thoáng qua犹豫不决yóu*yù bù*juédo dự朝气蓬勃zhāo*qì péng*bónăng động và tích cực争先恐后zhēng xiān kǒng hòutranh nhau cố gắng để trở thành người đầu tiên钻空子zuān kòng*zitận dụng lợi thế