Từ vựng tiếng Trung
sōng*chí

Nghĩa tiếng Việt

thư giãn, lỏng lẻo, không căng thẳng

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây, gỗ)

8 nét

Bộ: (cung tên)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt là 'tùng thỉ'. Có thể chỉ thư giãn (tích cực) hoặc lỏng lẻo (tiêu cực, như kỷ luật).

Câu ví dụ

  • 肌肉松弛Jīròu sōngchí thanh 1

    Cơ bắp thư giãn, không căng.

  • 纪律松弛Jìlǜ sōngchí thanh 4

    Kỷ luật lỏng lẻo.

  • 面部皮肤松弛Miànbù pífū sōngchí thanh 4

    Da mặt chảy xệ.

  • 管理上很松弛Guǎnlǐ shàng hěn sōngchí thanh 3

    Quản lý lỏng lẻo.

  • 放松了紧绷的神经,感到松弛Fàngsōng le jǐnbēng de shénjīng, gǎndào sōngchí thanh 4

    Thư giãn dây thần kinh căng thẳng, cảm thấy thoải mái.

Kết hợp thường gặp

  • 皮肤松弛pífū sōngchí thanh 2

    da chảy xệ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.