Từ vựng tiếng Trung
sōng*chí松
弛
Nghĩa tiếng Việt
thư giãn, yếu đi
2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
松
Bộ: 木 (cây, gỗ)
8 nét
弛
Bộ: 弓 (cung tên)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '松' có bộ '木' nghĩa là cây, gỗ, kết hợp với phần âm '公' gợi nhớ đến hình ảnh cây thông.
- Chữ '弛' có bộ '弓' nghĩa là cung tên, kết hợp với phần âm '也' để chỉ sự căng thẳng được nới lỏng.
→ Cả cụm '松弛' mang ý nghĩa làm cho thoải mái, thả lỏng.
Từ ghép thông dụng
松树
cây thông
松开
thả lỏng, nới lỏng
紧张与松弛
căng thẳng và thả lỏng