Từ vựng tiếng Trung
yǐ*shēn*zuò*zé

Nghĩa tiếng Việt

làm gương, lấy bản thân làm khuôn mẫu

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

5 nét

Bộ: (thân thể)

7 nét

Bộ: (người đứng)

7 nét

Bộ: (dao)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ dùng để khen ngợi hoặc khuyên nhủ người có vị trí lãnh đạo/trách nhiệm làm gương.

Câu ví dụ

  • 老师应该以身作则,遵守校规。Lǎoshī yīnggāi yǐshēnzuòzé, zūnshǒu xiàoguī. thanh 3

    Thầy cô nên làm gương, tuân thủ nội quy nhà trường.

  • 领导以身作则,员工才会效仿。Lǐngdǎo yǐshēnzuòzé, yuángōng cái huì xiàofǎng. thanh 3

    Lãnh đạo làm gương thì nhân viên mới noi theo.

  • 父母要以身作则教育孩子。Fùmǔ yào yǐshēnzuòzé jiàoyù háizi. thanh 4

    Bố mẹ cần làm gương để dạy con cái.

  • 他总是以身作则,从不迟到。Tā zǒngshì yǐshēnzuòzé, cóng bù chídào. thanh 1

    Anh ấy luôn làm gương, không bao giờ đến muộn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.