Từ vựng tiếng Trung
zī*shì姿
势
Nghĩa tiếng Việt
tư thế
2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
姿
Bộ: 女 (nữ, phụ nữ)
9 nét
势
Bộ: 力 (sức lực)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '姿' có bộ thủ '女' mang ý nghĩa liên quan đến phụ nữ, tư thế, dáng vẻ.
- Chữ '势' có bộ thủ '力', liên quan đến sức mạnh, thế lực, thể hiện sự mạnh mẽ trong tư thế, dáng điệu.
→ Từ '姿势' thể hiện tư thế, dáng điệu cụ thể của cơ thể, thường là cách mà người ta đứng, ngồi.
Từ ghép thông dụng
姿态
dáng vẻ, phong thái
姿容
dung nhan, diện mạo
姿势优美
tư thế đẹp