Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
zì自
yǐ*wéi以
shì为

Nghĩa tiếng Việt

tự cho mình là đúng, bảo thủ, kiêu ngạo

Âm Hán Việt

tự dĩ vi, vị thị

4 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 自 (tự mình)

6 nét

Bộ: 人 (người)

5 nét

Bộ: 丶 (chấm)

4 nét

Bộ: 日 (mặt trời)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ mang nghĩa tiêu cực để phê phán thái độ kiêu ngạo, bảo thủ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tự dĩ vi, vị thị

Từng chữ

  • 自tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • 以dĩdùng, sử dụng; bởi vì; lý do
  • 为vi, vịbởi vì; giúp cho
  • 是thịlà; đúng

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Dùng để chỉ người kiêu ngạo, bảo thủ, không chịu lắng nghe ý kiến người khác.

Câu ví dụ

  • 他Tā thanh 1太tài thanh 4自zì thanh 4以yǐ thanh 3为wéi thanh 2是shì thanh 4了le thanh 5

    Hắn quá tự cho mình là đúng

  • 不Bù thanh 4要yào thanh 4自zì thanh 4以yǐ thanh 3为wéi thanh 2是shì thanh 4

    Đừng tự cho mình là đúng

  • 自Zì thanh 4以yǐ thanh 3为wéi thanh 2是shì thanh 4的de thanh 5人rén thanh 2很hěn thanh 3难nán thanh 2相xiāng thanh 1处chǔ thanh 3

    Người tự cho mình là đúng rất khó chung sống

Kết hợp thường gặp

  • 自zì thanh 4以yǐ thanh 3为wéi thanh 2是shì thanh 4的de thanh 5

    người tự cho mình là đúng

  • 不bù thanh 4再zài thanh 4自zì thanh 4以yǐ thanh 3为wéi thanh 2是shì thanh 4

    không còn tự cao tự đại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.