Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữDùng để chỉ người kiêu ngạo, bảo thủ, không chịu lắng nghe ý kiến người khác.
Câu ví dụ
- 他太自以为是了
Hắn quá tự cho mình là đúng
- 不要自以为是
Đừng tự cho mình là đúng
- 自以为是的人很难相处
Người tự cho mình là đúng rất khó chung sống
Kết hợp thường gặp
- 自以为是的
người tự cho mình là đúng
- 不再自以为是
không còn tự cao tự đại
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.